Định nghĩa và sử dụng
Tag <video> xác định một video, chẳng hạn như một đoạn phim hoặc một trường video.
● Đoạn text nằm bên trong <video> và </video> sẽ hiển thị khi trình duyệt không hỗ trợ tag <video>
| Cấu Trúc |
| <video src=”">Dòng thông báo</video> |
| Ví Dụ |
<video width=”320″ height=”240″ controls=”controls”>
<source src=”movie.mp4″ type=”video/mp4″ />
<source src=”movie.ogg” type=”video/ogg” />
Trình duyệt web bạn chưa hỗ trợ tag video.
</video> |
|
| HTML4.01 |
HTML5 |
| ● Không hỗ trợ HTML 4 |
● Đây là tag mới trong HTML5 |
Thuộc tính
Cách sử dụng: <video thuoctinh=”giatri”></video>
Thuộc tính tùy chọn
| Thuộc tính |
Giá trị |
Ví dụ |
Mô tả |
| audio |
muted |
audio=”muted” |
Xác định trạng thái mặc định của âm thanh. |
| autoplay |
autoplay |
autoplay=”autoplay” |
Xác định trạng thái tự động chạy của video. |
| controls |
controls |
controls=”controls” |
Hiển thị bộ điều khiển của video. |
| height |
pixel |
height=”100px” |
Xác định chiều cao của video. |
| loop |
loop |
loop=”loop” |
Xác định video có được lặp lại hay không. |
| poster |
URL |
poster=”image/img_video.gif” |
Xác định hình đại diện cho video. |
| preload |
preload |
preload=”preload” |
Xác định việc tải video khi tải trang. |
| src |
URL |
src=”video/video.mpeg” |
Xác định đường dẫn của video. |
| width |
pixel |
width=”100px” |
Xác định chiều rộng của video. |
0 nhận xét